Giá xe Toyota Corolla Altis mới nhất tháng 1/2018

11/01/2018

Cùng Banxehoi.com tìm hiểu những thay đổi trong bảng giá xe Toyota Corolla Altis tháng 1/2018.

Tại thị trường Việt Nam, Toyota Corolla Altis thế hế thứ 11 đã ra mắt vào năm 2015, đã có một số thay đổi và nâng cấp vào năm 2016. Phiên bản nâng cấp mới nhất đã được giới thiệu vào tháng 9/2017 với nhiều thay đổi về thiết kế và động cơ. Trước khi ra mắt Việt Nam, mẫu xe này đã được hãng xe Nhật đưa đến các thị trường "láng giềng" như Thái Lan, Malaysia...

Tại triển lãm ô tô Việt Nam diễn ra vào đầu tháng 8/2017, mẫu xe này đã được trưng bày tại đó và thu hút được nhiều sự chú ý của người tiêu dùng. Toyota kỳ vọng mẫu xe mới sẽ "ăn nên làm ra" trong năm 2018.

Giá xe Toyota Corolla Altis mới nhất tháng 1/2018 - Ảnh 1.

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Toyota Corolla Altis cập nhật tháng 1/2018:

>> Có thể bạn quan tâm:

1. Giá xe Toyota Corolla Altis niêm yết tháng 1/2018

Mọi người thường quan niệm rằng các mẫu sedan của Toyota sẽ có kiểu dáng trung tuổi, bền bỉ và giữ giá khi bán lại. Tuy nhiên, với phiên bản mới, những ưu điểm trên không chỉ được kế thừa mà còn được cải tiến cho phù hợp với thời đại hơn, thiết kế của xe được trẻ hóa, phù hợp hơn với những khách hàng trẻ tiềm năng.

Mẫu xe Giá bán tháng 1/2018 (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 678
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT 707
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 753
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 864
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT 905

2. Giá xe Toyota Corolla Altis tháng 1/2018 tại đại lý

Toyota kỳ vọng với việc ra mắt Corolla Altis phiên bản nâng cấp sẽ có thể “lật đổ” Mazda 3 – mẫu xe vẫn luôn dẫn dầu danh sách xe bán chạy nhất phân khúc hạng C tại Việt Nam trong 1, 2 năm gần đây.

Giá xe Toyota Corolla Altis tháng 1/2018 tại đại lý:

Mẫu xe Giá bán tháng 1/2018 (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 678
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT 707
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 753
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT 864
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT 905

3. Giá lăn bánh Toyota Corolla Altis tại Việt Nam

Banxehoi.com đã ước tính chi phí cần thiết để các phiên bản Toyota Corolla Altis có thể lăn bánh trên đường. Theo đó, bên cạnh việc cần bỏ ra tiền xe ban đầu, khách hàng cần chi thêm cho phí trước bạ, phí đăng điểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự... chênh lệch tùy thuộc vào địa phương đăng kí cũng như giá niêm yết.

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis 1.8E MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 678.000.000 678.000.000 678.000.000
Phí trước bạ 81.360.000 67.800.000 67.800.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.170.000 10.170.000 10.170.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 791.810.700 769.250.700 759.250.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis 1.8E CVT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 707.000.000 707.000.000 707.000.000
Phí trước bạ 84.840.000 70.700.000 70.700.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.605.000 10.605.000 10.605.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 824.725.700 801.585.700 791.585.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis 1.8G CVT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 753.000.000 753.000.000 753.000.000
Phí trước bạ 90.360.000 75.300.000 75.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.295.000 11.295.000 11.295.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 876.935.700 852.875.700 842.875.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis 2.0V CVT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 864.000.000 864.000.000 864.000.000
Phí trước bạ 103.680.000 86.400.000 86.400.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.960.000 12.960.000 12.960.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.002.920.700 976.640.700 966.640.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 905.000.000 905.000.000 905.000.000
Phí trước bạ 108.600.000 90.500.000 90.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.575.000 13.575.000 13.575.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.049.455.700 1.022.355.700 1.012.355.700

>> Có thể bạn quan tâm:

4. Thiết kế, trang bị nổi bật trên Toyota Corolla Altis

Giá xe Toyota Corolla Altis mới nhất tháng 1/2018 - Ảnh 2.

Toyota Corolla Altis có thiết kế đầu xe sắc nét hơn phiên bản cũ với đèn pha LED Bi-Beam projector, đèn định vị LED. Thân xe nhìn ngang khá bắt mắt với các đường dập nổi hiện đại, mềm mại và sang trọng. Trong khi đó, thiết kế cụm đèn hậu có sự đồng nhất với thiết kế đèn pha và được nối với nhau bằng thanh crom sáng bóng.

Về thiết kế nội thất, Toyota Corolla Altis được trang bị bảng táp lô hiện đại và thân thiện hơn với người dùng. Một số trang bị nổi bật của mẫu xe này là màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch tái thiết kế dễ quan sát và sang trọng hơn, cửa điều hòa mới dạng cửa 5 sao, kết nối đa phương tiện, hệ thống thông tin giải trí T-Connect, hệ thống âm thanh DVD, Wifi cùng hệ thống định vị vệ tinh và điều hòa tự động 1 vùng.

Tính năng an toàn của Toyota Corolla Altis được đánh giá cao. Trang bị tiêu chuẩn trên xe gồm có hệ thống phanh khẩn cấp BA, hệ thống chống cứng phanh ABS, 7 túi khí, hệ thống kiểm soát lực kéo TRC, hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD, hệ thống cân bằng điện tử VSC.

Cũng giống như phiên bản cũ, Toyota Corolla Altis mới vẫn sở hữu 2 động cơ là loại dung tích 1.8 và 2.0 lít. Tuy nhiên, xe được lại được phân phối với 5 phiên bản là 1.8E MT, 1.8E CTV, 1.8G CVT, 2.0V và 2.0V Sport CTV.

5. Bảng thông số kỹ thuật Toyota Corolla Altis tại Việt Nam

Thông số Corolla Altis 2.0V Sport Corolla Altis 2.0V Corolla Altis 1.8G (CVT) Corolla Altis 1.8E (CVT) Corolla Altis 1.8E (MT)
Kích thước    D x R x C    (mm) 4620 x 1775 x 1460
Chiều dài cơ sở (mm) 2700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,4
Trọng lượng không tải (kg) 1290
Loại động cơ 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Mã động cơ 3ZR-FE 2ZR-FE
Công suất tối đa kW (Mã lực) @ vòng/phút 107(143)/6200 103(138)/6400
Mô men xoắn tối đa Nm @ vòng/phút 187/3600 173/4000
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 55
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hộp số Số tự động vô cấp Số tay 6 cấp
Mức tiêu thụ nhiên liệu (đô thị/đường trường/hỗn hợp) (lít/100km) 9/5.6/6.8/6.8 8.6/5.2/6.5 10.1/5.8/7.3

6. Hệ thống đại lý Toyota chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Toyota trên toàn quốc Địa chỉ
Toyota Hoàn Kiếm Số 7, Phố Đặng Thái Thân, Quận Hoàn Kiếm, TP Hà Nội
Toyota Giải Phóng Số 807 Đường Giải Phóng, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Khu Pháp Vân, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Toyota Thăng Long ố 316 Đường Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng, Quận Cầu Giấy, TP Hà Nội
Toyota Mỹ Đình Số 15 Đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Số 10, Km10+600, Đường Quốc lộ 32, Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
Toyota Thanh Xuân  Số 315 đường Trường Chinh, Phường Phương Mai, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội
Toyota Hà Đông Thôn Do Lộ, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
Toyota Long Biên Số 7 & 9 Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ 17, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, TP Hà Nội
Toyota An Thành Fukushima Số 606 Trần Hưng Đạo, Phường 2, Quận 5, TP. HCM
Toyota Bến Thành ố 262 Trần Hưng Đạo, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, TP. HCM
Số 326 Đại lộ Võ Văn Kiệt, phường Cô Giang, quận 1, TP. HCM
Toyota Đông Sài Gòn 507 Xa lộ Hà Nội, Phường An Phú, Quận 2, TP. HCM
    18 Phan Văn Trị, Phường 7, Quận Gò Vấp, TP. HCM
63A Nguyễn Văn Lượng, phường 10, Quận Gò Vấp, TP. HCM
Toyota Tsusho Số 26, Đường Kinh Dương Vương, Phường 13, Quận 6, TP. HCM
Số 1135 Quốc lộ 1A, khu phố 5, phường Tân Tạo, quận Bình Tân, TP. HCM
Toyota Lý Thường Kiệt Số 151A Lý Thường Kiệt, Phường 6, Quận Tân Bình, TP. HCM
Số 188 Lê Trọng Tấn, Phường Tây Thạnh, Quận Tân Phú, TP. HCM
Toyota Hiroshima Tân Cảng     Số 220 Bis Điện Biên Phủ, Đường Nguyễn Hữu Cảnh, Phường 22, Quận Bình Thạnh, TP. HCM
Toyota Phú Mỹ Hưng Số 806, Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phú, Quận 7, TP. HCM
Toyota An Sương 382 Quốc lộ 22, Khu phố 2,  Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP. HCM
Số 113 Trường Chinh, phường Tân Thới Nhất, quận 12, TP. HCM
Toyota Thái Nguyên Đường Cách Mạng Tháng 8, phường Cam Giá, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Toyota Hiroshima Vĩnh Phúc Xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Toyota Bắc Ninh Lô A, đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Toyota Hải Dương Km 46 - 47 Quốc lộ 5, phường Cẩm Thượng, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
Toyota Hải Phòng Số 274 Lạch Tray, Phường Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng 
Toyota Quảng Ninh Tổ 94, khu Đồn Điền, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
Toyota Thanh Hóa Số 253, đường Trần Phú, quận Ba Đình, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Toyota Vính Số 19, Đường Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
Toyota Đà Nẵng Số 151 – 153 Lê Đình Lý, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Số 278A, Đường Nguyễn Thị Định, Phường Nguyễn Văn Cừ, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Số 151 – 153 Lê Đình Lý, Phường Hòa Thuận Đông, Quận Hải Châu, TP Đà Nẵng
Toyota Buôn Ma Thuột Số 29 Đường Trường Chinh, Phường Tân Lợi, Thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắc Lắc
Toyota Gia Lai Số 542 - 544 Đường Trường Chinh, phường Chi Lăng, thành phố Plêi Ku, tỉnh Gia Lai
Toyota Nha Trang Đường 23/10, xã Vĩnh Hiệp, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Toyota Vũng Tàu Số 168 Đường 3/2, Phường 10, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Toyota Biên Hòa   A17, KP.5, Xa lộ Hà Nội, Phường Tân Hiệp, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
7/30C, Ấp Bình Đức, Xã Bình Hòa, Huyện Thuận An, tỉnh Bình Dương 
Số 1, Xa lộ Hà Nội, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
Toyota Cần Thơ K2-0, Lô 20, Đường Quang Trung – Cái Cui, Khu dân cư Phú An, khu vực Thạnh Thuận, Phường Phú Thứ, Quận Cái Răng, TP Cần Thơ
Toyota Ninh Kiều    Số 57 - 59A, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
Toyota Bình Dương Lô C13 Đường Hùng Vương, phường Hòa Phú, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
Toyota Bình Thuận Khu dân cư Bến Lội Lại An, thôn Thắng Hiệp, xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận
Toyota Quảng Bình Số 204 Lý Thường Kiệt, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô