Giá xe Mitsubishi Triton 2018 mới cập nhật tháng 10/2018 mới nhất

04/10/2018
Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc bảng cập nhật giá xe Mitsubishi Triton tháng 10/2018 mới nhất để tiện tham khảo thông tin trước khi quyết định mua ô tô mới.

Giá xe Mitsubishi Triton 2018 mới nhất 1

Giá xe Mitsubishi Triton 2018 mới cập nhật tháng 10/2018 mới nhất

Mitsubishi Triton phân phối ra thị trường Việt Nam được trang bị động cơ diesel MIVEC đối với phiên bản cao cấp nhất. Bên cạnh đó, xe còn có một số thay đổi và cải tiến về thiết kế nội ngoại thất, đồng thời bổ sung thêm các tiện ích, công nghệ khiến chiếc pick up càng hoàn thiện hơn.

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Mitsubishi Triton cập nhật tháng 10/2018:

Có thể bạn quan tâm:

1. Giá xe Mitsubishi Triton 2018 niêm yết tháng 10/2018

Banxehoi.com xin gửi đến khách hàng bảng giá xe Mitsubishi Triton tháng 10 mới nhất với các phiên bản cụ thể như sau:

Phiên bản Giá xe tháng 10/2018
Mitsubishi Triton 4×4.AT MIVEC 771
Mitsubishi Triton 4×2.AT MIVEC 686
Mitsubishi Triton 4×4.MT 647
Mitsubishi Triton 4×2.AT 587
Mitsubishi Triton 4×2.MT 556
Mitsubishi Triton Athlete 4x2 AT  726

2. Giá xe Mitsubishi Triton tháng 10/2018 tại đại lý

Mitsubishi Triton hiện đang bán trên thị trường được định hướng thiết kế như một mẫu bán tải thể thao đa dụng có thể đáp ứng được nhiều mục đích sử dụng, từ cá nhân đến kinh doanh. Mẫu xe này vừa đem đến sự tiện nghi, thoải mái như một mẫu xe du lịch vừa đảm bảo tính thực dụng, bền bỉ của một mẫu xe pick up. Để dễ dàng nắm bắt được giá bán tại các đại lý, mời các bạn tham khảo list tin rao bán xe Mitsubishi Triton của Banxehoi.com.

3. Giá lăn bánh Mitsubishi Triton 2018 tại Việt Nam

Để một mẫu xe có thể lăn bánh trên đường thì khách hàng sẽ phải trả các khoản như tiền xe như giá niêm yết, phí trước bạ, bảo hiểm trách nhiệm dân sự...

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×4.AT MIVEC

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 771.000.000 771.000.000 771.000.000
Phí trước bạ 15.420.000 15.420.000 15.420.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 2.760.000 2.760.000 2.760.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.107.000 13.107.000 13.107.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 2.746.000 2.746.000 2.746.000
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 805.773.000 805.773.000 805.773.000

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×2.AT MIVEC

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 686.000.000 686.000.000 686.000.000
Phí trước bạ 13.720.000 13.720.000 13.720.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.662.000 11.662.000 11.662.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 715.418.300 715.418.300 715.418.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×4.MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 647.000.000 647.000.000 647.000.000
Phí trước bạ 12.940.000 12.940.000 12.940.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.999.000 10.999.000 10.999.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 674.975.300 674.975.300 674.975.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×2.AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 587.000.000 587.000.000 587.000.000
Phí trước bạ 11.740.000 11.740.000 11.740.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.979.000 9.979.000 9.979.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 612.755.300 612.755.300 612.755.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton 4×2.MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 556.000.000 556.000.000 556.000.000
Phí trước bạ 11.120.000 11.120.000 11.120.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 9.452.000 9.452.000 9.452.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 580.608.300 580.608.300 580.608.300

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Triton Athlete 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 726.000.000 726.000.000 726.000.000
Phí trước bạ 14.520.000 14.520.000 14.520.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.342.000 12.342.000 12.342.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 756.898.300 756.898.300 756.898.300

 Có thể bạn quan tâm:

4. Thiết kế, trang bị nổi bật trên Mitsubishi Triton 2018

  • Ngoại thất

Mitsubishi Triton sở hữu kích thước khá gọn gàng so với một chiếc bán tải, chiều dài x rộng x cao lần lượt là 5.280 x 1.815 x 1.780 và chiều dài cơ sở là 3.000 mm. Phiên bản 4x2 và 4x4 có chút khác biệt ở khoảng sáng khung gầm với các con số lần lượt là 200 và 205 mm. 

Giá xe Mitsubishi Triton mới cập nhật tháng 12/2017,

Đuôi xe Mitsubishi Triton gần như không có sự thay đổi so với phiên bản trước đó với cụm đèn hậu LED ôm sát 2 bên thân xe, nắp chắn thùng sau với 2 đường gân dập nổi, cản sau hầm hố và đèn LED báo phanh phụ.

Kích thước dài x rộng x cao của thùng xe là 1.520 x 1.470 x 475 mm. So với đối thủ, thùng xe được sử dụng tối đa nhờ 2 hốc bánh xe nhỏ gọn và có vị trí sát vào cabin hơn. Xe cũng cho cái nhìn thanh thoát hơn nhờ lốp phụ được gắn xuống dưới gầm xe.

  • Nội thất

Mitsubishi Triton sở hữu nội thất được thiết kế theo triết lý J-line giúp gia tăng cảm giác thoáng đãng, rộng rãi. Toàn bộ ghế được được bọc da với hàng ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh điện 4 hướng. Ghế có thiết kế ôm, chắc chắn và thoải mái hơn.

Mitsubishi Triton mới a6

Về tính năng giải trí, Mitsubishi Triton sở hữu màn hình cảm ứng 6.1 inch nằm giữa bảng táp lô, đầu CD, dàn 6 loa, lỗ cắm AUX, USB và đài Radio. Về tính năng an toàn, phiên bản 4x4 AT MIVEC cao cấp nhất sở hữu một số trang bị an toàn như hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS, chống bó cứng phanh ABS, kiểm soát lực kéo, mã hóa chống trộm, phân bổ lực phanh điện tử EDB, khung xe dạng RISE hấp thụ tối đa lực tác động khi có va chạm, 2 túi khí.

  • Động cơ

Về hệ truyền động, Mitsubishi Triton sở hữu động cơ diesel MIVEC 2.4L 4 xi lanh cho công suất 178 mã lực, tăng hơn 2 mã lực so với phiên bản cũ và mô men cực đại từ 400 lên 430 Nm đi kèm hộp số tự động 5 cấp và hệ truyền động Super Select-II gồm 4 chế độ truyền động là 2H-4H-4HLc-4LLc. 

5. Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Triton 2018 tại Việt Nam

  Triton 4x2 MT Triton 4x2 AT Triton 4x4 MT Triton 4x2 AT Mivec Triton 4x4 AT Mivec
Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm) 5.280 x 1.815 x 1.780
Khoảng cách hai bánh xe trước (mm) 1.520
Khoảng cách hai bánh xe sau (mm) 1.515
Bán kính quay vòng nhỏ nhất (Bánh xe/ Thân xe) (m) 5.9
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200 200 205 200 205
Trọng lượng không tải (kg) 1.705 1.735 1.835 1.725 1.845
Tổng trọng lượng (kg) 2.760 2.760 2.870 2.760 2.870
Động cơ 2.5L Diesel DI-D turbo charged 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.5L Diesel DI-D, VGT turbo 2.4L Diesel MIVEC 2.4L Diesel MIVEC
Dung tích Xi lanh 2.477 2.477 2.477 2.442 2.442
Công suất cực đại (pc/rpm) 136/4.000 178/4.000 178/4.000 181/3.500 181/3.500
Mômen xoắn cực đại (Nm/rpm) 324/2.000 400/2.000 400/2.000 430/2.500 430/2.500
Tốc độ cực đại (Km/h) 167 169 179 177 177
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 75 75 75 75 75
Hộp số 5MT 5AT - Sport mode 5MT 5AT - Sport mode 5AT - Sport mode
Truyền động Cầu sau Cầu sau Easy Select 4WD Cầu sau Super Select 4WD II
Kích thước thùng (DxRxC) (mm) 1.520 x 1.470 x 475

6. Hệ thống đại lý Mitsubishi chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Mitsubishi  Đại chỉ
Mitsubishi Hà Đông Km 14+500 Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Q.Hà Đông - TP. Hà Nội
Mitsubishi Thăng Long Km 8 + 154 Cao tốc Láng Hoà Lạc - Huyện Hoài Đức - TP. Hà Nội
Mitsubishi Long Biên 583 Nguyễn Văn Cừ - P.Gia Thuỵ -Q,Long Biên - TP. Hà Nội
Mitsubishi Cầu Diễn  Km12 - Quốc lộ 32 - Phú Diễn - Q. Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
Mitsubishi Giải Phóng 805 Giải Phóng - P. Giáp Bát - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội
Mitsubishi Quận 5 664 Võ Văn Kiệt, P.1, Q. 5, TP. Hồ Chí Minh
Mitsubishi Thủ Đức 79-81, Quốc lộ 13, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP. HCM
Mitsubishi Nguyễn Văn Linh 322 Nguyễn Văn Linh, P. Bình Thuận, Q.7, TPHCM
 Mitsubishi Tân Bình 1A Hồng Hà, P. 2, Q.Tân Bình, TP. HCM
Mitsubishi Bình Tân 63Bis Võ Văn Kiệt, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TPHCM
Mitsubishi Thái Nguyên 706-708 Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Mitsubishi Hải Phòng 854 Tôn Đức Thắng, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng, Hải Phòng
Mitsubishi Bắc Ninh Số 9 Đường Lê Thái Tổ, P. Võ Cường,TP. Bắc Ninh,Tỉnh Bắc Ninh
Mitsubishi Hải Dương Lô 90.2 khu đô thị phía Tây Nam Cường, P.Tân Bình, TP Hải Dương
Mitsubishi Thanh Hóa 280 Bà Triệu, TP. Thanh Hóa
Mitsubishi Nghệ An 01 Nguyễn Trãi, Tp. Vinh, Nghệ An
Mitsubishi Đà Nẵng 51 Phan Đăng Lưu, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Mitsubishi Gia Lai 235A, Lý Thái Tổ, P. Diên Hồng, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Mitsubishi Đăklak 144 Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14), P. Tân An, TP. Buôn Mê Thuột
Mitsubishi Nha Trang Km5 đường 23/10 Phú Thạnh, Vĩnh Thạnh, TP. Nha Trang
Mitsubishi Đồng Nai Đường Số 1, KCN Biên Hoà, TP. Biên Hoà, Đồng Nai
Mitsubishi Vũng Tàu 203 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P3, TP. Vũng Tàu

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô

Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi
Nếu bạn cần hỗ trợ hãy chat với chúng tôi