Giá xe Mitsubishi Mirage mới cập nhật tháng 7/2018

29/06/2018
Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc bảng cập nhật giá xe Mitsubishi Mirage 2018 tháng 7/2018 với đầy đủ thông tin về chính sách ưu đãi và khuyến mại.

Mitsubishi Mirage nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái lần đầu tiên ra mắt thị trường Việt Nam là từ năm 2013. Sau 4 năm phát triển, mẫu xe này đã chứng minh được chất lượng và có một chỗ đứng nhất định trong phân khúc tại thị trường Việt Nam. Phiên bản cập nhật gần đây nhất tại nước ta là vào bản năm 2016 với nhiều thay đổi về thiết kế nội ngoại thất cũng như mức tiêu hao nhiên liệu của động cơ.

Giá xe Mitsubishi Mirage mới cập nhật tháng 6/2018 1

Giá xe Mitsubishi Mirage mới cập nhật tháng 7/2018

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Mitsubishi Mirage cập nhật tháng 7/2018:

>> Có thể bạn quan tâm:

1. Giá xe Mitsubishi Mirage niêm yết tháng 7/2018

Trong khung mức giá của mình, Mitsubishi Mirage được đánh giá cao về trang bị tiện nghi và được nhiều khách hàng tin dùng. Tuy nhiên, trong chiến lược kinh doanh dành cho tháng 7/2018, Mitsubishi Motors Việt Nam không có chính sách ưu đãi cho khách hàng khi mua mẫu xe này. Giá bán cụ thể như sau:

Phiên bản Giá xe tháng 6/2018 (triệu đồng) Giá xe tháng 7/2018 (triệu đồng)
Mitsubishi Mirage MT  395 395
Mitsubishi Mirage CVT 475 475
Mitsubishi Mirage MT Eco 345 345
Mitsubishi Mirage CVT Eco 435 435

2. Giá xe Mitsubishi Mirage tháng 7/2018 tại đại lý

Mitsubishi Mirage được phân phối với mức giá khác nhau tại các đại lý. Tuy mức giá chênh lệch không đáng kể nhưng bạn nên cân nhắc kỹ trước khi xuống tiền mua xe. Để thuận lợi hơn, bạn có thể tham khải chi tiết tại list tin rao bán xe Mitsubishi Mirage của Banxehoi.com.

3. Giá lăn bánh Mitsubishi Mirage tại Việt Nam

Cũng giống như các mẫu xe khác, muốn Mitsubishi Mirage lăn bánh hợp pháp trên đường thì khách hàng phải trả số tiền là giá niêm yết tại các đại lý và chi thêm một số khoản phí khác với mức chênh lệch tùy từng nơi.

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Mirage MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 395.000.000 395.000.000 395.000.000
Phí trước bạ 47.400.000 39.500.000 39.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.925.000 5.925.000 5.925.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 470.605.700 453.705.700 443.705.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Mirage CVT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 475.000.000 475.000.000 475.000.000
Phí trước bạ 57.000.000 47.500.000 47.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 7.125.000 7.125.000 7.125.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 561.405.700 542.905.700 532.905.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Mirage MT Eco

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 370.000.000 370.000.000 370.000.000
Phí trước bạ 44.400.000 37.000.000 37.000.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 5.550.000 5.550.000 5.550.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 442.230.700 425.830.700 415.830.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Mitsubishi Mirage CVT Eco

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 435.000.000 435.000.000 435.000.000
Phí trước bạ 52.200.000 43.500.000 43.500.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 6.525.000 6.525.000 6.525.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 516.005.700 498.305.700 488.305.700

>> Có thể bạn quan tâm:

4. Thiết kế, trang bị nổi bật trên Mitsubishi Mirage 2018

Giá xe Mitsubishi Mirage mới cập nhật tháng 12/2017,

Mitsubishi Mirage 2018 có thiết kế đầu xe kiểu mới với hình lục giác cong cùng viền mạ crom sáng bóng xung quanh, logo truyền thống nằm chính giữa. Mitsubishi Mirage tại thị trường Thái Lan sử dụng đen pha Xenon và đen LED ban ngày tuy nhiên khi được nhập khẩu về Việt Nam đã được thay thế bởi đèn halogen thông thường. Phía trước nắp ca pô là 4 đường gân tạo cho xe phong cách mạnh mẽ, hiện đại, đồng thời tăng khí động học.

Kích thước dài x rộng x cao của Mitsubishi Mirage là 3.710 x 1.665 x 1.500 mm cùng chiều dài cơ sở 2.450 mm. Xe có bán kính quay đầu là 4,5m, rất tiện lợi khi di chuyển trong đô thị. Xe được trang bị la zăng 15 inch 4 chấu với hoa văn độc đáo, được đánh giá là đẹp nhất phân khúc và thiết kế hơi dốc về phía trước giúp xe di chuyển linh hoạt hơn.

Mitsubishi Mirage được trang bị nhiều tính năng hiện đại tiêu chuẩn như điều hòa tự động, đề nổ thông minh start-stop, màn hình LCD cảm ứng 6,1 inch, radio, kết nối bluetooth, USB, thẻ nhớ, AUX, 4 loa....

Được biết, tất cả các phiên bản Mitsubishi Mirage đều sử dụng động cơ 1.2L MIVEC. Khối động cơ mới cùng thiết kế thông minh giúp xe dễ dàng di chuyển trong các đô thị chật hẹp. Vô lăng thiết kế vừa tay, đánh lái khá dễ dàng bởi có trợ lực điện, chân phanh có độ đàn hồi tốt và cảm giác rất chắc chắn. Bên cạnh đó, xe chạy êm, cách âm tốt giúp hành khách có những chuyến đi thoải mái. Về hệ thống an toàn, xe được trang bị hệ thống khoá cửa trung tâm, hệ thống chống bó cứng phanh (ABS), 2 túi khí hàng ghế trước, hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)...

5. Bảng thông số kỹ thuật Mitsubishi Mirage tại Việt Nam

Thông số  Mitsubishi Mirage CVT Mitsubishi Mirage MT
 Giá 527 triệu đồng 458 triệu đồng
 Xuất xứ Nhập khẩu Nhập khẩu
 Dáng xe Hatchback Hatchback
 Số chỗ ngồi 5 5
 Số cửa 5 5
 Kiểu động cơ  Xăng I3 Xăng I3
 Dung tích động cơ  1.2L 1.2L
 Công suất cực đại 78 mã lực, tại 6.000 vòng/phút 78 mã lực, tại 6.000 vòng/phút
 Moment xoắn cực đại 100Nm, tại 4.000 vòng/phút 100Nm, tại 4.000 vòng/phút
 Hộp số Vô cấp Số sàn 5 cấp
Kiểu dẫn động Cầu trước Cầu trước
Tốc độ cực đại 167km/h 170km/h
Thể tích thùng nhiên liệu 35L 35L
 Kích thước tổng thể (mm) 3.795x1.665 x1.510 3.795x1.665 x1.510
 Chiều dài cơ sở (mm) 2.450 2.450
Khoảng sáng gầm xe (mm) 160 160
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 4,60 4,60
 Trọng lượng không tải (kg) 860 860
Hệ thống treo trước Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng Kiểu Macpherson, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau Thanh xoắn Thanh xoắn
 Hệ thống phanh trước Đĩa Đĩa
 Hệ thống phanh sau Tang trống Tang trống
 Thông số lốp 175/55R15 175/55R15
 Mâm xe  Hợp kim 15" Hợp kim 15"
 Đời xe  2016 2016
Chất liệu ghế Nỉ Da
Chỉnh điện ghế Chỉnh tay Chỉnh tay
Bluetooth
Loa 4 Loa 2 loa
Điều hòa Tự động 01 vùng Chỉnh tay đơn vùng
Cửa sổ trời Không Không
Gương chiếu hậu chỉnh điện Chỉnh điện Chỉnh điện
Star stop engine Không
Số lượng túi khí 2 túi khí 2 túi khí
Phanh ABS
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Không Không
Hệ thống cân bằng điện tử ESP Không Không
Hệ thống phân bổ lực phanh EBD Không Không
Hệ thống ổn định thân xe VSM Không Không
Cảm biến lùi Không Không
Camera lùi Không Không

6. Hệ thống đại lý Mitsubishi chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Mitsubishi  Đại chỉ
Mitsubishi Hà Đông Km 14+500 Quốc lộ 6 - P. Yên Nghĩa - Q.Hà Đông - TP. Hà Nội
Mitsubishi Thăng Long Km 8 + 154 Cao tốc Láng Hoà Lạc - Huyện Hoài Đức - TP. Hà Nội
Mitsubishi Long Biên 583 Nguyễn Văn Cừ - P.Gia Thuỵ -Q,Long Biên - TP. Hà Nội
Mitsubishi Cầu Diễn  Km12 - Quốc lộ 32 - Phú Diễn - Q. Nam Từ Liêm - TP. Hà Nội
Mitsubishi Giải Phóng 805 Giải Phóng - P. Giáp Bát - Q. Hoàng Mai - TP. Hà Nội
Mitsubishi Quận 5 664 Võ Văn Kiệt, P.1, Q. 5, TP. Hồ Chí Minh
Mitsubishi Thủ Đức 79-81, Quốc lộ 13, Hiệp Bình Chánh, Thủ Đức, TP. HCM
Mitsubishi Nguyễn Văn Linh 322 Nguyễn Văn Linh, P. Bình Thuận, Q.7, TPHCM
 Mitsubishi Tân Bình 1A Hồng Hà, P. 2, Q.Tân Bình, TP. HCM
Mitsubishi Bình Tân 63Bis Võ Văn Kiệt, P. An Lạc, Q. Bình Tân, TPHCM
Mitsubishi Thái Nguyên 706-708 Dương Tự Minh, P. Quan Triều, TP. Thái Nguyên
Mitsubishi Hải Phòng 854 Tôn Đức Thắng, P. Sở Dầu, Q. Hồng Bàng, Hải Phòng
Mitsubishi Bắc Ninh Số 9 Đường Lê Thái Tổ, P. Võ Cường,TP. Bắc Ninh,Tỉnh Bắc Ninh
Mitsubishi Hải Dương Lô 90.2 khu đô thị phía Tây Nam Cường, P.Tân Bình, TP Hải Dương
Mitsubishi Thanh Hóa 280 Bà Triệu, TP. Thanh Hóa
Mitsubishi Nghệ An 01 Nguyễn Trãi, Tp. Vinh, Nghệ An
Mitsubishi Đà Nẵng 51 Phan Đăng Lưu, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
Mitsubishi  Gia Lai 235A, Lý Thái Tổ, P. Diên Hồng, Tp. Pleiku, Tỉnh Gia Lai
Mitsubishi Đăklak 144 Nguyễn Chí Thanh (Quốc lộ 14), P. Tân An, TP. Buôn Mê Thuột
Mitsubishi Nha Trang Km5 đường 23/10 Phú Thạnh, Vĩnh Thạnh, TP. Nha Trang
Mitsubishi Đồng Nai Đường Số 1, KCN Biên Hoà, TP. Biên Hoà, Đồng Nai
Mitsubishi Vũng Tàu 203 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P3, TP. Vũng Tàu

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô