Giá xe Mazda 6 2018 tháng 12/2018: Giảm ngay 20 triệu đồng

10/12/2018
Tháng 12/2018, giá xe Mazda 6 2018 được Thaco giảm gái đến 20 triệu đồng. Mức giá trên giúp Mazda 6 trở thành một trong những xe sedan hạng D có giá rẻ nhất phân khúc.

Giá xe Mazda 6 2018 cập nhật tháng 9/2018 từ 819 triệu đồng...

Thaco Trường Hải vào tháng 1/2017 vừa qua đã cho ra mắt mẫu Mazda 6 mới lắp ráp trong nước với nhiều nâng cấp về công nghệ. Giá xe Mazda 6 cũng được đánh giá là khá hợp lý. Thaco trong năm 2016 đã không tập trung nhiều cho phân khúc hạng D mà dồn lực cho những dòng xe có doanh số tốt hơn. Tuy nhiên, việc Toyota nâng cấp nhẹ Camry đã "cảnh tỉnh" Trường Hải. Đáp trả lại, hãng đã cho ra mắt Mazda 6 bản nâng cấp với nhiều cải tiến về công nghệ, nhằm thúc đẩy doanh số trong phân khúc này.

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Mazda 6 cập nhật tháng 12/2018:

1. Giá xe Mazda 6 niêm yết tháng 12/2018

Ngoài 3 màu mới tăng giá thêm từ 4-8 triệu đồng thì những bản cũ đang bán ở Việt Nam của Mazda 6 vẫn được giữ nguyên.

Phiên bản

Giá xe niêm yết (triệu đồng) **

Ưu đãi (triệu đồng)

Mazda 6 FL 2.0L Tiêu chuẩn

819

-20
Mazda 6 FL 2.0L - Đỏ 827
Mazda 6 FL 2.0L - Trắng/xám 823

Mazda 6 FL Premium 2.0L Tiêu chuẩn

899

Mazda 6 FL Premium 2.0L - Đỏ 907
Mazda 6 FL Premium 2.0L -Trắng/xám 903

Mazda 6 FL Premium 2.5L Tiêu chuẩn

1.019

Mazda 6 FL Premium 2.5L - Đỏ 1.027
Mazda 6 FL Premium 2.5L - Trắng/xám 1.023

** Các phiên bản màu ngoại thất và nội thất mới có giá nhỉnh hơn đôi chút

2. Giá xe Mazda 6 tháng 12/2018 tại đại lý

Theo ghi nhận của Banxehoi.com, giá xe Mazda 6 mới nhất tại đại lý cũng tăng như giá niêm yết và khách hàng sẽ được tặng gói phụ kiện. Ngoài ra, Thaco cũng dành tặng 01 năm bảo hiểm vật chất và 02 năm bảo hiểm bảo hành mở rộng cho khách hàng.

Bạn có thể tham khảo thêm tin rao bán xe Mazda 6 hoặc liên hệ trực tiếp với đại lý để nắm rõ các chương trình hỗ trợ mua xe. 

3. Giá lăn bánh Mazda 6 2018 tại Việt Nam

Giá được nhà sản xuất niêm yết hay giá tại các đại lý mới chỉ là số tiền ban đầu khách hàng cần bỏ ra. Để xe có thể lăn bánh trên đường, khách hàng cần phải trả thêm một số khoản thuế phí khác như phí đăng kiểm, phí trước bạ, bảo hiểm dân sự bắt buộc... Dưới đây là một số khoản thuế, phí cần thiết mà Banxehoi.com gợi ý và ước tính cho khách hàng trước để xe có thể lăn bánh trên đường.

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản 2.0L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 819.000.000 819.000.000 819.000.000
Phí trước bạ 98.280.000 81.900.000 81.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.285.000 12.285.000 12.285.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 951.845.700 926.465.700 916.465.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản 2.0L - Đỏ

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 827.000.000 827.000.000 827.000.000
Phí trước bạ 99.240.000 82.700.000 82.700.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.405.000 12.405.000 12.405.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 960.925.700 935.385.700 925.385.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản 2.0L - Trắng/xám

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 823.000.000 823.000.000 823.000.000
Phí trước bạ 98.760.000 82.300.000 82.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.345.000 12.345.000 12.345.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 956.385.700 930.925.700 920.925.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản Premium 2.0L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 899.000.000 899.000.000 899.000.000
Phí trước bạ 107.880.000 89.900.000 89.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.485.000 13.485.000 13.485.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.042.645.700 1.015.665.700 1.005.665.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản Premium 2.0L - Đỏ

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 907.000.000 907.000.000 907.000.000
Phí trước bạ 108.840.000 90.700.000 90.700.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.605.000 13.605.000 13.605.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.051.725.700 1.024.585.700 1.014.585.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản Premium 2.0L - Trắng/xám

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 903.000.000 903.000.000 903.000.000
Phí trước bạ 108.360.000 90.300.000 90.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.545.000 13.545.000 13.545.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.047.185.700 1.020.125.700 1.010.125.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản Premium 2.5L

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.019.000.000 1.019.000.000 1.019.000.000
Phí trước bạ 122.280.000 101.900.000 101.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.285.000 15.285.000 15.285.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.178.845.700 1.149.465.700 1.139.465.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản Premium 2.5L - Đỏ

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.027.000.000 1.027.000.000 1.027.000.000
Phí trước bạ 123.240.000 102.700.000 102.700.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.405.000 15.405.000 15.405.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.187.925.700 1.158.385.700 1.148.385.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh Mazda 6 2018 bản Premium 2.5L - Trắng/xám

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.023.000.000 1.023.000.000 1.023.000.000
Phí trước bạ 122.760.000 102.300.000 102.300.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.345.000 15.345.000 15.345.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.183.385.700 1.153.925.700 1.143.925.700

Có thể bạn quan tâm giá xe đối thủ của Mazda 6:

4. Thiết kế, trang bị nổi bật trên Mazda 6 đời 2018

Giá xe Mazda 6 2018 mới nhất tại Việt Nam...

So với phiên bản cũ, Mazda 6 mới không có quá nhiều thay đổi về ngoại thất khi vẫn giữ nguyên phong cách thiết kế Kodo đặc trưng của hãng, hiện đại và thể thao. Thiết kế đầu xe gồm có đèn pha Bi-xenon tự điều chỉnh góc chiếu, lưới tản nhiệt mở rộng cách điệu với đường viền mạ crom hình cánh chim dang cánh, đèn LED chạy ban ngày cá tính hơn. Kích thước dài x rộng x cao của bản Mazda 6 2.0 là 4.864 x 1.840 x 1.451 mm, bản Mazda 6 2.5 là 4.864 x 1.840 x 1.451 mm.

Khoang cabin của xe có một thay đổi về cấu trúc như màn hình trung tâm đổi mới, nút xoay của hệ thống điều khiển Mazda Connect với màn hình cảm ứng 7 inch tương tự như trên một mẫu xe hạng sang.

Về hệ truyền động, Mazda 6 vẫn được trang bị 2 dung tích động cơ là loại 2.0L và 2.5L cho công suất/mô men xoắn lần lượt là 153 mã lực/200 Nm và 185 mã lực/250 Nm. Cả 2 loại động cơ này đều đi kèm hộp số tự động 6 cấp.

Mazda 6 dù không có nhiều thay đổi về thiết kế nhưng về mặt công nghệ lại sở hữu nhiều cải tiến như được bổ sung công nghệ hỗ trợ lái i-Activsense. Mazda 6 có thể phát hiện người đi bộ nhờ camera mới. Ngoài ra, hệ thống này có chức năng cảnh báo va chạm bằng cách tự động phanh khi xe chạy ở vận tốc 15 đến 160 km/h (hơn phiên bản cũ khi chỉ có thể tự phanh ở tốc độ tối đa 150 km/h), nhận diện đèn tín hiệu như biển báo hạn chế tốc độ, cấm đường hay “Dừng lại”.

5. Bảng thông số kỹ thuật Mazda 6 2018 tại Việt Nam

Giá xe Mazda 6 cập nhật tháng 2/2018 tăng 20 triệu đồng a3

6. Hệ thống đại lý Mazda 2018 chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Mazda Địa chỉ
Mazda Long Biên 2A Ngô Gia Tự, Đức Giang, Long Biên, Hà Nội
Mazda Giải Phóng Km12, Đường Ngọc Hồi, Tứ Hiệp, Thanh Trì, Hà Nội
Mazda Lê Văn Lương 68 Lê Văn Lương, P.Nhân Chính, Q.Thanh Xuân, Hà Nội
Mazda Phạm Văn Đồng Lô đất CC2, khu đô thị Thành phố Giao Lưu, Phường Cổ Nhuế 1, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội.
Mazda Nguyễn Trãi 497 Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội
Mazda Phú Mỹ Hưng  314 Nguyễn Văn Linh, P. Bình Thuận, Q.7, TP HCM
Mazda Cộng hòa 22 Cộng Hòa, Phường 4, quận Tân Bình, TP HCM
Mazda Gò Vấp 189 Nguyễn Oanh, Phường 10, Quận Gò Vấp, TP HCM
Mazda Bình Tân 75 Võ Văn Kiệt, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, TP HCM
Mazda Thái Nguyên Khu quy hoạch dân cư 3+4, Đường Phan Đình Phùng, Tổ11, P. Đồng Quang, TP. Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Mazda Bình Dương  56/9, Đại Lộ Bình Dương, KP Bình Giao, P Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Mazda Biên Hòa Số 19, Đường 2A, P. An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai
Mazda Vũng Tàu Quốc lộ 51, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Mazda Đà Lạt  Số 2 Bis đường 3/4, phường 3, thành phố Đà Lạt
Mazda Tiền Giang Khu phố 2, Phường 10, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
Showroom Phan Thiết Thôn Thắng Lợi, Xã Hàm Thắng, Huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận
Showroom Bình Phước 648 Phú Riềng Đỏ, P. Tân Xuân , TX Đồng Xoài, Bình Phước
Showroom Vĩnh Long Ấp Tân Vĩnh Thuận, Xã Tân Ngãi, TP Vĩnh Long, Vĩnh Long
Showroom An Giang Số 46 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Thới, TP. Long Xuyên - An Giang
Mazda Vĩnh Phúc Xóm Phổ, xã Quất Lưu, huyện Bình Xuyên, Tỉnh Vĩnh Phúc
Mazda Phú Thọ Tổ 52, Khu 12, Đường Nguyễn Tất Thành, P.Thanh Miếu, TP.Việt Trì, T.Phú Thọ, Việt Nam
Mazda Quảng Ninh Km 103, QL18A, P.Hà Khẩu, TP.Hạ Long, Quảng Ninh
Mazda Hải Phòng Số 8 Nguyễn Trãi, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng
Mazda Hải Dương Km1, Đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Phạm Ngũ Lão, TP.Hải Dương
Mazda Vinh Ngã tư sân bay, Đại lộ Lê-Nin, TP Vinh, Nghệ An
Mazda Thanh Hóa  Lô 992, Đại lộ Hùng Vương, Phường Đông Hải, Thành phố Thanh Hóa
Mazda Quảng Trị 248 Lê Duẩn, TP. Đông Hà,Tỉnh Quảng Trị
Mazda Huế 145 Nguyễn Tất Thành, P. Thủy Dương, TX. Hương Thủy, Thừa Thiên Huế
Mazda Đà Nẵng 356 Điện Biên Phủ, Q. Thanh Khê, TP. Đà Nẵng
Mazda Hà Tĩnh 427 Trần Phú, Phường Thạch Linh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Mazda Nha Trang Lô số 1, khu vực 2, đường 23/10 (Cầu Dứa), Xã Vĩnh Hiệp, TP. Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa
Mazda Bình Định  Khu đô thị thương mại An Phú, Đường Tây Sơn, Phường Quang Trung, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
Mazda Đắk Lắk 38 Nguyễn Chí Thanh,  Tp Buôn Ma Thuột 
Mazda Tây Ninh Đường Hùng Vương, Khu phố Thanh Bình A, Thị trấn  Gò Dầu, Huyện Gò Dầu, Tỉnh Tây Ninh
Mazda Cần Thơ ô 986 KDC Hưng Phú 1, Đường Quang Trung, P.Hưng Phú, Q.Cái Răng, Tp Cần Thơ
Mazda Gia Lai 3-95-97 Trường Chinh, TP.Pleiku, Gia Lai
Mazda Ninh Bình 63 Lê Đại Hành, Tp. Ninh Bình, Ninh Bình

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô