Giá xe Honda City 2018 tháng 12/2018 cao nhất là 599 triệu đồng

30/11/2018
Tại Việt Nam, Honda City 2018 đang được phân phối với 2 phiên bản, sử dụng động cơ 1.5L. Xin mời bạn đọc cùng tham khảo bảng giá xe Honda City tháng 12/2018 chi tiết dưới đây.

Honda City được coi là một mẫu xe quen thuộc với người tiêu dùng Việt Nam. Giới chuyên môn đánh giá cao Honda City với thiết kế ấn tượng, trẻ trung và đặc biệt là bổ sung thêm khá nhiều công nghệ hữu ích. Honda City không chỉ thường xuyên góp mặt trong danh sách xe bán chạy nhất phân khúc hạng B tại nước ta mà còn luôn nằm trong top 10 xe bán chạy nhất toàn thị trường hàng tháng.

Giá xe Honda City liên tục cập nhật hàng tháng.

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Honda City cập nhật tháng 12/2018:

1. Giá xe Honda City 2018 niêm yết tháng 12/2018

Honda Việt Nam chính thức công bố mức giá bán lẻ hấp dẫn cho 2 phiên bản City 1.5 và City 1.5 TOP, cụ thể như sau:

Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng)
City 1.5 559
City 1.5 TOP 599

2. Giá xe Honda City tháng 12/2018 tại đại lý 

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
City 1.5 559
City 1.5 TOP 599

3. Giá lăn bánh Honda City 2018 tại Việt Nam

Bên cạnh số tiền gần 600 triệu cần bỏ ra để "rước" Honda City về dinh, khách hàng sẽ cần phải trả thêm các chi phí để xe ra biển và lăn bánh. Trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm bảo hiểm vật chất xe nếu như một dạng bảo hành

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Honda City 1.5 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 559.000.000 559.000.000 559.000.000
Phí trước bạ 67.080.000 55.900.000 55.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.385.000 8.385.000 8.385.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 656.745.700 636.565.700 626.565.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Honda City 1.5 TOP 2018

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ 71.880.000 59.900.000 59.900.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.985.000 8.985.000 8.985.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 702.145.700 681.165.700 671.165.700

Có thể bạn quan tâm:

4. Trang bị, động cơ trên Honda City 2018

Giá xe Honda City liên tục cập nhật hàng tháng - Ảnh 1.

Honda City là một trong những thương hiệu xe hạng B quen thuộc của thị trường Việt, được coi là đối thủ chính của "ông hoàng sedan" Toyota Vios. Honda City 2017 sở hữu thiết kế mang triết lí "đôi cánh", với lưới tản nhiệt cỡ lớn và cản trước chắc chắn, cho cảm giác thể thao và vô cùng trẻ trung. Ở phiên bản mới, xe cũng khắc phục được các vấn đề thẩm mỹ để cho cảm giác cân đối hơn. Xe có kích thước chiều dài x rộng x cao tương ứng là 4.440 x 1.694 x 1.487 (mm), trong khi chiều dài cơ sở lên tới 2.600mm.

Về nội thất, Honda City 2017 sử dụng ghế xe bọc nỉ quen thuộc của dòng xe hạng B. Xe có thêm gác tay trung tâm ở hàng ghế trước, hộc chứa đồ 4 cửa xe, vô-lăng với các tính năng đàm thoại rảnh tay, lẫy số thể thao. Các trang bị giải trí của xe có thể kể đến: điều hòa 2 chiều có hốc gió cho hàng ghế sau, đầu CD, 4 loa, kết nối USB, AUX, AM/FM.

Honda City 2017 sử dụng động cơ 1.5L 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất 118 mã lực tại vòng tua máy 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại 4.600 vòng/phút. Sức mạnh của xe truyền qua 2 tùy chọn hộp số sàn 5 cấp và hộp số vô cấp. Xe có sẵn tính năng Eco giúp tiết kiệm nhiên liệu và các tính năng an toàn đáng chú ý như: chống bó cứng phanh, phân bổ lực phanh điện tử, chống trộm, túi khí và tựa đầu giảm chấn cho ghế trước.

Video đánh giá xe Honda City Top mới nhất

video

5. Bảng thông số kỹ thuật Honda City đời 2018 tại Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật Honda City tại Việt Nam.

6. Hệ thống đại lý Honda 2018 chính hãng trên toàn quốc

STT Đại lý ô tô Honda toàn quốc Địa chỉ
1 Honda Tây Hồ  197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
2 Honda Giải Phóng Km9 Quốc lộ 1A, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
3 Honda Mỹ Đình Số 2, phố Lê Đức Thọ, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy. TP Hà Nội
4 Honda Long Biên 447 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội
5 Honda Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
6 Honda Hải Phòng Lô 26A khu đô thị mới Ngã 5 – Sân bay Cát Bi, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, Hải Phòng
7 Honda Việt Trì Khu 4, P Vân Phú, Đại Lộ Hùng Vương, TP Việt Trì
8 Honda Lào Cai Km 2+900, Đại Lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
9 Honda Hà Hường Km 10, Quốc lộ 6 Sơn La – Hà Nội, Tổ 5, Phường Chiềng Sinh, Tp. Sơn La
10 Honda Vĩnh Phúc Khu Dộc Đồng, đường đầu cầu vượt quốc lộ 2A, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
11 Honda Kường Ngân Số 50, đường Võ Nguyên Giáp, phường Hoàng Diệu, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
12 Honda Thái Nguyên Tòa nhà Honda, đường cách mạng tháng 8, tổ 3, phường Cam Giá, TP Thái Nguyên
13 Honda Ninh Bình Khu công nghiệp Phúc Sơn, Đường Trần Nhân Tông, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
14 Honda Đà Nẵng Lô A11 Đường 2/9 Quận Hải Châu
15 Honda Vinh Đại lộ Lênin, phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh
16 Honda Hà Tĩnh Đường Trần Phú, Khu Quy hoạch Phân khu xã Thạch Trung, xã Thạch Trung, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
17 Honda Nha Trang Số 72 đường 23/10, phường Phương Sơn, Thành phố Nha Trang -Khánh Hòa
18 Honda Thừa Thiên Huế Lô F, khu đô thị Phú Mỹ An, Khu A đô thị mới An Vân Dương, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
19 Honda Thanh Hóa Số 92 Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa
20 Honda Đắk Lắk 145 Nguyễn Chí Thanh Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
21 Honda Bình Định KV5, đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng,  TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
22 Honda Gia Lai 519A Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP. Pleiku, T. Gia Lai
23 Honda Bình Thuận - Phan Thiết Khu thương mại Bến Lội – Lại An, xã Hàm Thắng, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
24 Honda Long An - Tân An số 86 Tuyến tránh Quốc lộ 1A, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
25 Honda Biên Hòa Lô 6, Khu Công nghiệp Amata, P.Long Bình, TP. Biên Hòa - Đồng Nai
26 Honda Bình Dương  ĐL Bình Dương Bình Đức, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, Bình Dương
27 Honda Phát Tiến 136D Mai Chí Thọ, Phường An Phú, Quận 2, Tp HCM
28 Honda Vũng Tàu Khu phố Hương Tân,P. Long Hương, TP. Bà Rịa , Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
29 Honda Cộng Hòa 18, đường Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP HCM
30 Honda Phước Thành  63 Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP HCM
31 Honda Kim Thanh Số 6, đường 3 tháng 2, phường 15, quận 11, TP HCM
32 Honda Cần Thơ E1-1 Đường Võ Nguyên Giáp, Thạnh Lợi, Phú Thứ, Cái Răng, Cần Thơ

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô