Giá xe Honda City mới nhất tháng 1/2018

09/01/2018

Tại Việt Nam, Honda City đang được phân phối với 2 phiên bản chính, sử dụng động cơ 1.5L. Xin mời bạn đọc cùng tham khảo bảng giá xe Honda City tháng 1/2018 chi tiết dưới đây.

Honda City được coi là một trong những thương hiệu khá quen thuộc với người tiêu dùng Việt Nam. Kể từ khi ra mắt phiên bản 2017, mẫu xe này đã nhận được 600 đơn đặt hàng sau 2 tuần. Giới chuyên môn đánh giá cao phiên bản mới nhờ thiết kế ấn tượng, trẻ trung và đặc biệt là bổ sung thêm khá nhiều công nghệ hữu ích.

Giá xe Honda City mới nhất tháng 1/2018 - Ảnh 1.

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Honda City cập nhật tháng 1/2018:

1. Giá xe Honda City niêm yết tháng 1/2018

Với những nỗ lực nhằm tri ân khách hàng, từ ngày 03/01/2018, Honda Việt Nam chính thức công bố mức giá bán lẻ mới hấp dẫn cho 2 phiên bản City 1.5 và City 1.5 TOP, cụ thể như sau:

Phiên bản Giá xe niêm yết tháng 1/2018 (triệu đồng)
City 1.5 559
City 1.5 TOP 599

2. Giá xe Honda City tháng 1/2018 tại đại lý 

Trong tháng 1/2018, Honda Việt Nam đã điều chỉnh giá bán lẻ niêm yết của Honda City với mức giảm từ 5-9 triệu đồng. Ngoài ra, khách hàng mua xe tại đại lý sẽ được giảm thêm khoảng 5-10 triệu đồng.

Giá xe Honda City​ tháng 1/2018 tại đại lý:

Phiên bản Giá tại đại lý tháng 1/2018 (triệu đồng)
City 1.5 550-559
City 1.5 TOP 595-599

3. Giá lăn bánh Honda City tại Việt Nam

Bên cạnh số tiền gần 600 triệu cần bỏ ra để "rước" Honda City về dinh, khách hàng sẽ cần phải trả thêm các chi phí để xe ra biển và lăn bánh. Trong đó có thể kể đến: phí trước bạ, phí đăng ký biển số, phí bảo trì đường bộ, phí đăng kiểm, bảo hiểm trách nhiệm dân sự và thêm bảo hiểm vật chất xe nếu như một dạng bảo hành

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Honda City 1.5

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 559.000.000 559.000.000 559.000.000
Phí trước bạ  67.080.000 55.900.000 55.900.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe  8.385.000 8.385.000 8.385.000
Tổng 656.745.700 636.565.700 626.565.700

Banxehoi.com ước tính giá lăn bánh của Honda City 1.5 TOP

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở Tp HCM Mức phí ở tỉnh khác
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000
Phí trước bạ  71.880.000 59.900.000 59.900.000
Phí đăng ký biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Bảo hiểm vật chất xe  8.895.000 8.895.000 8.895.000
Tổng 702.145.700 681.165.700 671.165.700

Có thể bạn quan tâm:

4. Trang bị trên Honda City

Giá xe Honda City mới nhất tháng 1/2018 - Ảnh 2.

Honda City là một trong những thương hiệu xe hạng B quen thuộc của thị trường Việt, được coi là đối thủ chính của "ông hoàng sedan" Toyota Vios. Honda City 2017 sở hữu thiết kế mang triết lí "đôi cánh", với lưới tản nhiệt cỡ lớn và cản trước chắc chắn, cho cảm giác thể thao và vô cùng trẻ trung. Ở phiên bản mới, xe cũng khắc phục được các vấn đề thẩm mỹ để cho cảm giác cân đối hơn. Xe có kích thước chiều dài x rộng x cao tương ứng là 4.440 x 1.694 x 1.487 (mm), trong khi chiều dài cơ sở lên tới 2.600mm.

Về nội thất, Honda City 2017 sử dụng ghế xe hạng nỉ quen thuộc của dòng xe hạng B. Xe có thêm gác tay trung tâm ở hàng ghế trước, hộc chứa đồ 4 cửa xe, vô-lăng với các tính năng đàm thoại rảnh tay, lẫy số thể thao. Các trang bị giải trí của xe có thể kể đến: điều hòa 2 chiều có hốc gió cho hàng ghế sau, đầu CD, 4 loa, kết nối USB, AUX, AM/FM.

Honda City 2017 sử dụng động cơ 1.5L 4 xi-lanh thẳng hàng, công suất 118 mã lực tại vòng tua máy 6.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 145 Nm tại 4.600 vòng/phút. Sức mạnh của xe truyền qua 2 tùy chọn hộp số sàn 5 cấp và hộp số vô cấp. Xe có sẵn tính năng Eco giúp tiết kiệm nhiên liệu và các tính năng an toàn đáng chú ý như: chống bó cứng phanh, phân bổ lực phanh điện tử, chống trộm, túi khí và tựa đầu giảm chấn cho ghế trước.

5. Bảng thông số kỹ thuật Honda City tại Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật Honda City tại Việt Nam.

6. Hệ thống đại lý Honda chính hãng trên toàn quốc

Đại lý ô tô Honda toàn quốc Địa chỉ
Honda Tây Hồ  197A Nghi Tàm, Yên Phụ, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội
Honda Giải Phóng Km9 Quốc lộ 1A, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội
Honda Mỹ Đình Số 2, phố Lê Đức Thọ, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy. TP Hà Nội
Honda Long Biên 447 Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội
Honda Bắc Ninh Đường Lê Thái Tổ, phường Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
Honda Hải Phòng Lô 26A khu đô thị mới Ngã 5 – Sân bay Cát Bi, phường Đông Khê, quận Ngô Quyền, Hải Phòng
Honda Việt Trì Khu 4, P Vân Phú, Đại Lộ Hùng Vương, TP Việt Trì
Honda Lào Cai Km 2+900, Đại Lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, TP Lào Cai, Tỉnh Lào Cai
Honda Thái Nguyên Tòa nhà Honda, đường cách mạng tháng 8, tổ 3, phường Cam Giá, TP Thái Nguyên
Honda Đà Nẵng Lô A11 Đường 2/9 Quận Hải Châu
Honda Vinh Đại lộ Lênin, phường Hưng Dũng, Thành phố Vinh
Honda Nha Trang Số 72 đường 23/10, phường Phương Sơn, Thành phố Nha Trang -Khánh Hòa
Honda Thanh Hóa Số 92 Đại lộ Lê Lợi, phường Đông Hương, TP Thanh Hóa
Honda Đắk Lắk 145 Nguyễn Chí Thanh Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Honda Bình Định KV5, đường Tây Sơn, phường Ghềnh Ráng,  TP Quy Nhơn, tỉnh Bình Định 
Honda Biên Hòa Lô 6, Khu Công nghiệp Amata, P.Long Bình, TP. Biên Hòa - Đồng Nai
Honda Bình Dương  ĐL Bình Dương Bình Đức, phường Bình Hòa, thị xã Thuận An, Bình Dương
Honda Cộng Hòa 18, đường Cộng Hòa, phường 4, quận Tân Bình, TP HCM
Honda Phước Thành  63 Võ Văn Kiệt, phường An Lạc, quận Bình Tân, TP HCM
Honda Kim Thành Số 6, đường 3 tháng 2, phường 15, quận 11, TP HCM
Honda Cần Thơ E1-1 Đường Võ Nguyên Giáp, Thạnh Lợi, Phú Thứ, Cái Răng, Cần Thơ

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô