Giá xe Ford Ranger 2019 tháng 12/2018 công bố 2 phiên bản còn lại

07/12/2018
Giá xe Ford Ranger 2019 trong tháng 12/2018 công bố giá 2 phiên bản còn lại lần lượt là 754 và 779 triệu đồng.

Giá xe Ford Ranger chi tiết mới nhất.

Ford Ranger là "ông vua" xe bán tải ở Việt Nam

Ford Ranger vẫn được biết đến là "ông vua" xe bán tải ở Việt Nam khi trong phân khúc không mẫu xe đối thủ nào có tiệm cận Ranger về doanh số bán hàng. Ford Ranger không chỉ mang trong mình dòng máu Mỹ với động cơ mạnh mẽ mà thiết kế dòng xe này cũng đầy thể thao và hầm hố.

Banxehoi.com xin gửi tới bạn đọc thông tin giá xe Ford Ranger cập nhật tháng 12/2018:

video

Video giới thiệu Ford Ranger Raptor 2019 mới

1. Giá xe Ford Ranger 2019 niêm yết tháng 12/2018

Tháng 9/2018, giá xe Ford Ranger 2019 đã có thay đổi lớn về phiên bản và giá bán. Phiên bản hiệu suất cao Ford Ranger Raptor đã chính thức công bố giá khi ra mắt tại triển lãm VMS 2018 diễn ra vào cuối tháng 10 vừa qua. Trong những ngày cuối tháng 11, Ford Việt Nam đã chính thức công bố giá 2 phiên bản Ranger còn lại. Dưới đây là bảng giá chi tiết của 7 phiên bản Ford Ranger trong tháng 12/2018:

Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Ranger Raptor 1198
Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo 4x4 AT 918
Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4x2 AT  853
Ranger XLT AT 2.2L 4x4 779
Ranger XLT MT 2.2L 4x4 754
Ranger XLS 2.2L 4x2 AT 650
Ranger XLS 2.2 4x2 MT 630

 2. Giá xe Ford Ranger 2019 tháng 12/2018 tại đại lý 

Khách hàng có thể tham khảo giá xe Ford Ranger mới trên thị trường tại đây.

3. Giá lăn bánh Ford Ranger 2019 tại Việt Nam

Giá xe Ford Ranger Raptor 2019.

Ford Ranger Raptor tại triển lãm VMS 2018

Sau khi mua xe với giá tại đại lý, người tiêu dùng sẽ phải tính toán chi phí lăn bánh để xe có thể có biển số và lưu hành hợp pháp. Các khoản thuế phí bắt buộc như:

- Phí trước bạ: 2% áp dụng trên toàn quốc

- Phí đăng kiểm: 350.000 đồng

- Phí bảo trì đường bộ 01 năm:  2.160.000 đồng

- Phí biển số: 500.000 đồng

- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.000 đồng

Ngoài ra, Banxehoi.com còn gợi ý khách hàng nên mua bảo hiểm vật chất xe (1,5% giá trị xe)- một loại chi phí rất cần thiết phải đáng để đầu tư cho mẫu xe mới. Không giống với xe con 6 chỗ, các loại thuế phí dành cho xe bán tải là giống giữa các tỉnh thành trừ phí biển số. Do đó, giá lăn bánh của Ford Ranger không quá khác biệt giữa Hà Nội, TP HCM và các tỉnh thành khác. 

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L bi-turbo 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 918.000.000 918.000.000 918.000.000
Phí trước bạ 18.360.000 18.360.000 18.360.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 15.606.000 15.606.000 15.606.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 956.002.300 956.002.300 956.002.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 853.000.000 853.000.000 853.000.000
Phí trước bạ 17.060.000 17.060.000 17.060.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 14.501.000 14.501.000 14.501.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 888.597.300 888.597.300 888.597.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT AT 2.2L 4x4

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 779.000.000 779.000.000 779.000.000
Phí trước bạ 15.580.000 15.580.000 15.580.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.243.000 13.243.000 13.243.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 811.859.300 811.859.300 811.859.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLT MT 2.2L 4x4

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 754.000.000 754.000.000 754.000.000
Phí trước bạ 15.080.000 15.080.000 15.080.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 12.818.000 12.818.000 12.818.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 785.934.300 785.934.300 785.934.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2L 4x2 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 650.000.000 650.000.000 650.000.000
Phí trước bạ 13.000.000 13.000.000 13.000.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 11.050.000 11.050.000 11.050.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 678.086.300 678.086.300 678.086.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger XLS 2.2 4x2 MT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 630.000.000 630.000.000 630.000.000
Phí trước bạ 12.600.000 12.600.000 12.600.000
Phí đăng kiểm 350.000 350.000 350.000
Phí bảo trì đường bộ 2.160.000 2.160.000 2.160.000
Bảo hiểm vật chất xe 10.710.000 10.710.000 10.710.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1.026.300 1.026.300 1.026.300
Phí biển số 500.000 500.000 500.000
Tổng 657.346.300 657.346.300 657.346.300

Giá lăn bánh xe Ford Ranger Raptor (được tính như xe con)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.198.000.000 1.198.000.000 1.198.000.000
Phí trước bạ 143.760.000 119.800.000 119.800.000
Phí đăng kiểm 240.000 240.000 240.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 17.970.000 17.970.000 17.970.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 11.000.000 1.000.000
Tổng 1.382.010.700 1.349.050.700 1.339.050.700

4. Những nâng cấp về thiết kế và công nghệ trên Ford Ranger 2019

Những nâng cấp về thiết kế và công nghệ trên Ford Ranger 2019.

Ford Ranger 2019 đã chính thức ra mắt Việt Nam với 7 phiên bản là Ranger XLT 2.2L 4x4 MT, Ranger XLT 2.2L 4x4 AT, Ranger XLS 2.2 4x2 MT, Ranger XLS 2.2L 4x2 AT, Ranger Wildtrak 2.0L Single Turbo 4x2 AT  và Ranger Wildtrak 2.0L Bi-turbo 4x4 AT và phiên bản hiệu suất cao Ranger Raptor mới xuất hiện vào ngày 24/10 tại triển lãm VMS 2018. Ngoài một số thay đổi về thiết kế và công nghệ, động cơ mới chính là điểm nổi bật nhất trên Ranger 2019.

Lưới tản nhiệt đầu xe có thiết kế tinh tế hơn với các thanh nan ngang mỏng, vị trí cản va trước được đưa xuống thấp cùng hốc gió bên được nới rộng hơn. Trong khi phiên bản Ranger Wildtrak cao cấp được trang bị đèn pha xenon HID kết hợp cùng đèn LED chạy ban ngày thì phiên bản thường lại có một số tinh chỉnh hợp với tính năng và công dụng riêng.

Ford Ranger 2019 mới sở hữu nội thất tông màu đen cho cảm giác thể thao hơn. Trong khi phiên bản Ranger thường chỉ có hệ thống SYNC 1 thì phiên bản Wildtrak cao cấp lại sở hữu hệ thống SYNC 3. Ngoài ra, xe còn có các tiện ích nổi bật như màn hình giải trí cảm ứng 8 inch, hệ thống âm thanh sống động, kết nối Bluetooth... Các trang bị an toàn trên bản Wildtrak cao cấp gồm hệ thống kiểm soát tốc độ tự động với cảnh báo va chạm trước, camera lùi hay hệ thống cảnh báo lệch làn. Trang bị bổ sung nổi bật nhất về tính năng an toàn của Ford Ranger mới là công nghệ an toàn cảnh báo va chạm kết hợp phanh khẩn cấp trong thành phố nhờ khả năng phát hiện chướng ngại vật cắt ngang đầu xe giúp phát hiện khách bộ hành và các phương tiện đi lại khác trong dải tốc độ từ 5-80 km/h giúp giảm thiểu va chạm. Bên cạnh đó, tất cả các phiên bản Ranger đều được trang bị hệ thống trợ lực lái điện tử.

Động cơ xe là thay đổi lớn nhất trên Ford Ranger 2019. Theo đó, động cơ 3,2 lít trên Ranger cũ đã bị loại bỏ trên phiên bản 2019 mới. Hai phiên bản Wildtrak cao cấp nhất được trang bị động cơ tăng áp đơn và kép 2,0 lít mới kết hợp cùng hộp số tự động 10 cấp. Trong khi đó, các phiên bản Ranger còn lại sử dụng động cơ 2,2 lít kết hợp cùng hộp số tự động/hộp số sàn 6 cấp.

Với mức giá hơn 1 tỷ đồng, phiên bản Ford Ranger Raptor mới sở hữu nhiều trang bị tiện nghi và an toàn so với phiên bản thấp hơn.

5. Bảng thông số kỹ thuật Ford Ranger 2019 tại Việt Nam

Thông số Ranger XLS 2.2L 4x2 MT Ranger XLS 2.2L 4x2 AT Ranger XLT 2.2L 4x4 MT Ranger XLT 2.2L 4x4 AT Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x2  Ranger Wildtrak 2.0L AT 4x4
Kiểu động cơ TDCi Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi Single Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi Bi Turbo Diesel 2.0L i4 TDCi
Công suất (mã lực @ vòng/phút) 160 @ 3.200 180 @ 3.500 213 @ 3.750
Mô-men xoắn (Nm @ vòng/phút) 160 @ 3.200 420 @ 1.750 - 2.500 500 @ 1.750 - 2.000
Hộp số 6 MT 6 AT 6 MT 6 AT 10 AT
Hệ thống dẫn động Một cầu chủ động Hai cầu chủ động Một cầu chủ động Hai cầu chủ động
Khóa vi sai cầu sau Không
Trợ lực lái
Chiều dài x rộng x cao (mm) 5263 x 1860 x 1830
Khoảng sáng gầm xe (mm) 200
Bán kinh vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 80

6. Hệ thống đại lý Ford chính hãng trên toàn quốc

Đại lý Ford Đại chỉ
Hà Nội Ford Số 94, Đường Ngô Thì Nhậm, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Thăng Long Ford Số 105, Đường Láng Hạ, Q. Đống Đa, Hà Nội. Đống Đa, Hà Nội
Thanh Xuân Ford Số 88, Đường Nguyễn Xiển, P. Hạ Đình, Q. Thanh Xuân, Hà Nội. Thanh Xuân, Hà Nội
An Đô Ford 168 Đường Phạm Văn Đồng, Q. Bắc Từ Liêm, Hà Nội. Bắc Từ Liêm, Hà Nội
Capital Ford  Km 8, Đường Giải Phóng, Pháp Vân, Q. Hoàng Mai, Hà Nội. Hoàng Mai, Hà Nội
Thăng Long Ford Tây Mỗ Tổ Dân phố Nhuệ Giang, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liên, Hà Nội
Long Biên Ford Số 3, Đường Nguyễn Văn Linh , P. Gia Thụy, Q. Long Biên, Hà Nội
Hà Thành Ford  Số 2, Đường Tôn Thất Thuyết, P. Mỹ Đình 2, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội
Cụm Công Nghiệp Lai Xá, Xã Kim Chung, Huyện Hoài Đức, Hà Nội
Sài Gòn Ford Số 104, Đường Phổ Quang, P. 2, Q. Tân Bình, Tp HCM
(Trung tâm xe đã qua sử dụng và Trạm Dịch vụ Sài Gòn Ford Chi nhánh Phổ Quang)
Số 61A, Cao Thắng, P.3, Quận 3, Tp HCM 
(Đại lý Sài Gòn Ford)
Số 6, Đường Trần Hưng Đạo, P. Phạm Ngũ Lão, Q.1, Tp HCM
((Đại lý Sài Gòn Ford))
Số 72, Đường Trần Đình Xu, P. Cô Giang, Q. 1, Tp HCM
(Tramj Dịch vụ Sài Gòn Ford Chi nhánh Trần Đình Xu)
Bến Thành Ford  Số 831, Đường Trường Chinh, Q. Tân Phú, Tp HCM
City Ford Số 218, Quốc Lộ 13, P. Hiệp Bình Chánh, Q. Thủ Đức, Tp HCM
Western Ford Số 530, Đường Kinh Dương Vương, P. An Lạc, Q. Bình Tân, Tp HCM
Phú Mỹ Ford Lô B1, Đường C2, KCN Cát lái 2, P. Thạnh Mỹ Lợi, Q.2, Tp HCM
Đồng Nai Ford  Số 25A/61 – 26A/61, P. Tam Hòa, Tp Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Bình Dương Ford Lô C13, Đường Hùng Vương, Khu Liên Hợp, Phường Hoà Phú, Tp Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương
City Ford Bà Rịa Vũng Tàu  Quốc lộ 51, P. Phước Trung, Tp Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Trạm dịch vụ Hà Nội Ford Lạng Sơn Hoàng Tân – Hoàng Đồng, Lạng Sơn
Chi nhánh đại lý Hà Nội Ford Hạ Long Cầu 3 , Khu Cao Xanh, Thành phố Hạ Long, Quảng Ninh
Chi nhánh đại lý Western Ford Hải Phòng 4 Đường Bạch Đằng , Phường Hạ Lý, Quận Hồng Bàng, Hải Phòng
Chi nhánh đại lý Thăng Long Ford Vinh 219 Đường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An
Trạm dịch vụ Thăng Long Ford Thanh Hó 280 Đường Bà Triệu, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa
Đại lý Đana Ford 56 Đường Điện Biên Phủ, Đà Nẵng
Trạm dịch vụ Western Ford Đà Lạt 10A Nguyễn Công Trứ, Phường 8, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
Đại lý Đồng Nai Ford 25/61A & 26/61A Khu phố 2, Phường Tam Hòa, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Chi nhánh đại lý Đana Ford Bình Định 73 Đường Tây Sơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Đinh
Chi nhánh đại lý Western Ford Đăklăk 35 Đường Trường Chinh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk
Chi nhánh đại lý City Ford Nha Trang 580 Đường Lê Hồng Phong, Thành phố Nha Trang, Khánh Hòa
Trạm dịch vụ Đana Ford Gia Lai 306 Đường Phạm Văn Đồng, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Trạm dịch vụ City Ford Vũng Tàu Quốc lộ 51, Phường Phước Trung, Thị xã Bà Rịa, Bà Rịa – Vũng Tàu
Trạm dịch vụ Western Ford An Giang 42A-Đường 91, Phường Mỹ Thới, Thành phố Long Xuyên, An Giang
Promoted 
Chi nhánh đại lý Sài Gòn Ford Cần Thơ 41A – Đường Ba tháng Hai, Quận Xuân Khánh, Cần Thơ
 

* Lưu ý: Đây là giá niêm yết tại 1 số showroom. Giá xe ô tô này chỉ mang tính chất tham khảo. Để có thông tin giá chính xác, vui lòng xem chi tiết tại mục Tin bán ô tô